Thi công bảng biển hiệu quảng cáo đẹp giá rẻ

Mua sắm thả ra tiếng Anh là gì? Cách trả giá trong tiếng Anh

Mua sắm thả ra tiếng Anh là gì? Cách trả giá trong tiếng Anh

Mua sắm thả ra tiếng Anh là gì? Trong tiếng Anh mua sắm thả ga là “To shop until/till you drop“.  Rất nhiều khách hàng muốn được mua sắm thả ga khi đi du lịch, sử dụng dịch vụ mua sắm… nhưng lại sợ về giá cả quá cao? Tham khảo ngay những mẫu câu đàm thoại khi mua sắm dưới đây để những nỗi sợ “giá cả” không còn tồn tại nữa.

Mua sắm thả ra tiếng Anh là gì?

Mua sắm thả ra tiếng Anh gọi là “to shop until/till you drop” tức là mua thoải mái không bận tâm giá cũng như túi tiền. 

Ví dụ: Every weekend, my wife shops until/till she drops, so her bills are enormous. 

Mua sắm thả ga tiếng Anh là gì

Mua sắm thả ga tiếng Anh là gì

Các cụm từ phổ biến trong mua sắm “shopping”

Chỉ ngắm mà không mua tiếng Anh là gì?

Chỉ ngắm mà không mua tiếng Anh là “to window shop” means to visit a store to look at items without the intention of buying anything. 

Ví dụ: Lee and his friend spent a couple of hours window shopping.

Chỉ ngắm mà không mua tiếng Anh là gì

Chỉ ngắm mà không mua tiếng Anh là gì

Không đắt, đáng tiền tiếng Anh là gì?

Không đắt, đáng đồng tiền bát gạo tiếng Anh là “to be value for money” means to be not expensive, or worth the cost.

Ví dụ: The three-course menu is good value for money.

Giảm giá cuối mùa tiếng Anh là gì?

Giảm giá cuối mùa tiếng Anh là “end-of-season sale” means an occasion when something or goods relating to a particular season are sold at a lower price than usual.

Ví dụ: Get twenty percent off camping equipment in our end-of-season sale.

Chộp ngay món hời tiếng Anh là gì?

Chộp ngay món hời tiếng Anh là “to snap up a bargain” means to buy something quickly that is being sold cheaply. 

Ví dụ: Shoppers came to the store to snap up a bargain after the holidays.

Giảm giá mạnh tiếng Anh là gì?

Giảm giá mạnh tiếng Anh là “to slash prices” means to reduce prices a great deal.

Ví dụ: Prices have been slashed by fifty percent.

Trả giá khi mua hàng tiếng Anh là gì?

Trả giá khi mua hàng tiếng Anh là “Can I have any discount of this?” 

Ví dụ: Can I have any discount of this machine?

Mặc cả hay trả giá tiếng Anh là gì

Mặc cả hay trả giá tiếng Anh là gì

Đi dọa giá hay khảo giá tiếng Anh là gì?

Đi dọa hay khảo giá tiếng Anh là “to shop around” means to try different shops to find the best deal.

Ví dụ: Shop around first before you buy a car.

Ngân quỹ hạn hẹp tiếng Anh là gì?

Ngân quỹ hạn hẹp tiếng Anh là “on a small/tight/shoestring budget” means to have limited amount of money to spend.

Ví dụ: She started her business on a small/tight/shoestring budget and cound not afford to overspend.

Xem thêm: Làm bảng hiệu quảng cáo giá rẻ Tp. HCM

Xem thêm : Làm bảng hiệu quảng cáo giá rẻ Quận 1 Tp HCM

Xem thêm: Xà bông giặt đồ tiếng Anh là gì?

 

 

 

 

 

Rate this post

Leave a Comment

Your email address will not be published.